Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Answer phát âm



answer /"ɑ:nsə/ danh từ sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đápto give an answer to somebody about something: trả lời ai về việc gìin answer to someone"s letter: để trả lời thư của aito know all the answers: đối đáp nhanh, lúc nào cũng sẵn câu đối đáp điều đáp lại, việc làm đáp lại lời biện bác, lời biện bạch (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm) (toán học) phép giải; lời giải động từ trả lời, đáp lại; thưato answer someone: trả lời aito answer someone"s question: trả lời câu hỏi của aito answer to the name of X: thưa khi gọi tên là Xto answer the door: ra mở cửa biện bácto answer a charge: biện bác chống lại một sự tố cáo chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnhto answer for one"s action: chịu trách nhiệm về những hành động của mìnhto answer for someone: bảo đảm cho ai xứng với, đúng với, đáp ứngto answer one"s hopes: đúng với (đáp ứng) nguyện vọng của mìnhto answer one"s expectation: xứng với điều mong muốn của mình thành công có kết quảhis plan won"t answer: kế hoạch của nó sẽ không thànhto answer back (thông tục) cãi lại
đáp lạilời đápsự trả lờiLĩnh vực: toán & tincâu trả lờiAA (auto answer light)đèn báo trả lời tự độnganswer lampđèn báo đápanswer lampđèn báo trả lờianswer listdanh sách đápanswer listdanh sách trả lờianswer modechế độ đápanswer modechế độ trả lờianswer signaltiín hiệu đápanswer signaltín hiệu đápanswer signaltín hiệu trả lờiautomatic answermáy đáp tự động

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Answer: Bào chữa Lời biện hộ cho cáo buộc hay vụ kiện tụng.





Từ điển Collocation

answer noun

1 sth that you say/write/do as a reply

ADJ. brief, quick, short The short answer to your query is that he has acted completely illegally. | blunt, direct, straight I expect a straight answer to a straight question. | detailed, full, precise | immediate | final | affirmative, positive | negative | honest, reasonable, sensible | dusty (= unsatisfactory) I complained to the water company and received a very dusty answer.

VERB + ANSWER get, have, receive Did you ever get an answer to your letter? | demand | wait for | give sb, offer Please give her your answer, so she can make the necessary arrangements. She repeated her question, but he offered no answer. | guess, know I think you can guess the answer?they won"t lend us the money.

ANSWER + VERB come The answer came in a postcard she sent from Devon.

PREP. in ~ to In answer to your enquiries, I can only say that we did not find her work of a satisfactory standard. | ~ to her answer to his question

2 solution to a problem

ADJ. easy, instant, ready, simple | clear, clear-cut, obvious The obvious answer would be to cancel the party. | logical, reasonable, sensible | adequate, real, satisfactory | complete, convincing, definitive, effective, good, long-term, perfect | partial

VERB + ANSWER have, know We are aware of this problem, but we do not have the answer. | look for, seek | arrive at, come up with, find We have arrived at an answer which we hope will satisfy everyone. | give sb, offer, provide If you want to save time, this machine will provide the answer.

PREP. ~ to There is no easy answer to the problem.

PHRASES have/know all the answers He"s so arrogant, he thinks he knows all the answers.

3 to questions in a test

ADJ. acceptable, appropriate, correct, right | incorrect, wrong | written This part of the exam requires a written answer.

VERB + ANSWER give | guess It"s not worth guessing the answer, as you may lose marks. | know | print, write Please print the answers to questions 1 to 9.

PREP. ~ to Do you know the answer to the question?

Từ điển WordNet


the speech act of replying to a questionthe principle pleading by the defendant in response to plaintiff"s complaint; in criminal law it consists of the defendant"s plea of `guilty" or `not guilty" (or nolo contendere); in civil law it must contain denials of all allegations in the plaintiff"s complaint that the defendant hopes to controvert and it can contain affirmative defenses or counterclaimsa nonverbal reaction

his answer to any problem was to get drunk

their answer was to sue me


give the correct answer or solution to

answer a question

answer the riddle

respond to a signal

answer the door

answer the telephone

give a defence or refutation of (a charge) or in (an argument)

The defendant answered to all the charges of the prosecution

be liable or accountable

She must answer for her actions

match or correspond

The drawing of the suspect answers to the description the victim gave

be satisfactory for; meet the requirements of or serve the purpose of

This may answer her needs

react to a stimulus or command

The steering of my new car answers to the slightest touch

Xem thêm: Tổng Hợp Kiến Thức Cơ Bản Và Các Công Thức Của Số Phức ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

English Synonym and Antonym Dictionary

answers|answered|answeringsyn.: reply respondant.: ask inquire inquiry question