*
*
*
*
*

Liên kết webĐại học Duy TânTuyển sinh 2014WHOTạp chí Y học Thực hành - Bộ Y tếCỤC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & ĐÀO TẠO – BỘ Y TẾHỘI ĐIỀU DƯỠNG VIỆT NAMĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNHĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾĐẠI HỌC Y HÀ NỘIĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINHĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCHTẠP CHÍ SỨC KHỎE & ĐỜI SỐNG – BỘ Y TẾTẠP CHÍ Y HỌC TP HỒ CHÍ MINHY KHOA VIỆT NAMTẠP CHÍ Y HỌC DỰ PHÒNG
*
*
*

MEDICAL TERM FOR OBSTETRICS

Obstetrics: sản khoa

Gynecology: phụ khoa( gyneco-: women)

Reproductive system: hệ sinh sản

FSH: follicle stimulating hormone: hormone kích thích nang trứng

LH: luteinizing hormone: hormone hoàng thể hóa

Sperm: tinh trùng

Ovum(plural: ova): trứng

Fertilization: sự thụ tinh

The Fallopian tube: vòi trứng

Infertility: vô sinh

IVF: in vitro fertilization: thụ tinh trong ống nghiệm

Menstrual cycle: chu kì kinh nguyệt

*

Erectile tissue of penis: mô cương của dương vật

Vas deferens: ống dẫn tinh

Testis: tinh hoàn

Epididymis: mào tinh

Bulbourethral gland: tuyến hành niệu đạo

Seminal vesicle: túi tinh

Endometrium: nội mạc tử cung

Corpus luteum: hòang thể

*

Placenta: nhau thai

Amnion: màng ối

Hymen: màng trinh

AFIamniotic fluid index– chỉ số dịch ối

BPD: biparietal diameter– đường kính lưỡng đỉnh(tính trên siêu âm sản khoa)

CST: Contraction Stress Test hay ngắn gọn hơn gọi là stress test(ST)- nghiệm pháp co cơ(tử cung) gắng sức-> để bộc lộ những điểm yếu của thai nhi trong thai kì